Nhăn nhó tiếng Anh là gì?
"nhăn nhó" trong tiếng Anh là grimace (nội động từ), wry (tính từ), surly as a bear (cụm từ).
grimace Nội động từ
UK/ˈɡɹɪm.əs/US/ˈɡɹɪm.əs/
Nghĩa: Nhăn mặt, nhăn nhó.
wry Tính từ
UK/ɹaɪ/US/ɹaɪ/
Nghĩa: Méo mó, nhăn nhó.
- to pull a wry facenhăn mặt
surly as a bear Cụm từ
Nghĩa: Cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm.
mouth Nội động từ
UK/maʊθ/US/maʊθ/
Nghĩa: Nhăn nhó, nhăn mặt.
- to make mouths; to makem a wry mouthnhăn mặt, nhăn nhăn nhó nhó (tỏ vẻ không bằng lòng)
glum Tính từ
UK/ɡlʌm/US/ɡlʌm/
Nghĩa: Cau có, nhăn nhó.
frown
UK/ˈfɹaʊ̯n/US/ˈfɹaʊ̯n/
twist Danh từ
UK/twɪst/US/twɪst/
Nghĩa: Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.
- to speak with a twist of the lipsnói cái môi cứ méo đi
working Danh từ
UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/
Nghĩa: Sự nhăn nhó (mặt).
Câu hỏi thường gặp
Nhăn nhó tiếng Anh là gì?
"nhăn nhó" trong tiếng Anh là grimace (nội động từ), wry (tính từ), surly as a bear (cụm từ).