Nhảm nhí tiếng Anh là gì?
"nhảm nhí" trong tiếng Anh là bullshit (danh từ), horseshit (danh từ), nonsense.
bullshit Danh từ
UK/ˈbʊɫʃɪt/US/ˈbʊɫʃɪt/
Nghĩa: chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm, chuyện vô lý, nhảm nhí
horseshit Danh từ
US/ˈhɔrs.ˌʃɪt/
Nghĩa: ) chuyện vớ vẫn, nhảm nhí.
nonsense
UK/ˈnɒn.səns/US/ˈnɑn.sɛns/
nonsensical
rubbishy Tính từ
US/ˈrə.bɪ.ʃi/
Nghĩa: Vô lý, bậy bạ, nhảm nhí.
naughtiness Danh từ
US/ˈnɔ.ti.nəs/
Nghĩa: Tính thô tục, tính tục tĩu, tính nhảm nhí.
piffling Tính từ
US/ˈpɪ.fliɳ/
Nghĩa: Nhảm nhí, tào lao.
balls Danh từ
UK/bɔːlz/US/bɔːlz/
Nghĩa: Chuyện vớ vẩn, nhảm nhí.
Câu hỏi thường gặp
Nhảm nhí tiếng Anh là gì?
"nhảm nhí" trong tiếng Anh là bullshit (danh từ), horseshit (danh từ), nonsense.