TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhảm nhí tiếng Anh là gì?

"nhảm nhí" trong tiếng Anh là bullshit (danh từ), horseshit (danh từ), nonsense.

bullshit Danh từ

UK/ˈbʊɫʃɪt/US/ˈbʊɫʃɪt/

Nghĩa: chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm, chuyện vô lý, nhảm nhí

Xem đầy đủ từ "bullshit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horseshit Danh từ

US/ˈhɔrs.ˌʃɪt/

Nghĩa: ) chuyện vớ vẫn, nhảm nhí.

Xem đầy đủ từ "horseshit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonsense

UK/ˈnɒn.səns/US/ˈnɑn.sɛns/

Xem đầy đủ từ "nonsense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonsensical

Xem đầy đủ từ "nonsensical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rubbishy Tính từ

US/ˈrə.bɪ.ʃi/

Nghĩa: Vô lý, bậy bạ, nhảm nhí.

Xem đầy đủ từ "rubbishy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naughtiness Danh từ

US/ˈnɔ.ti.nəs/

Nghĩa: Tính thô tục, tính tục tĩu, tính nhảm nhí.

Xem đầy đủ từ "naughtiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piffling Tính từ

US/ˈpɪ.fliɳ/

Nghĩa: Nhảm nhí, tào lao.

Xem đầy đủ từ "piffling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balls Danh từ

UK/bɔːlz/US/bɔːlz/

Nghĩa: Chuyện vớ vẩn, nhảm nhí.

Xem đầy đủ từ "balls": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhảm nhí tiếng Anh là gì?

"nhảm nhí" trong tiếng Anh là bullshit (danh từ), horseshit (danh từ), nonsense.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.