TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhẫn nại tiếng Anh là gì?

"nhẫn nại" trong tiếng Anh là patient (tính từ), enduringly (phó từ), long-suffering (tính từ).

patient Tính từ

UK/ˈpɛjʃənt/

Nghĩa: Kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí, kiên trì.

  • The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient.Thị trường chứng khoán là một cỗ máy cực kỳ hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.

Xem đầy đủ từ "patient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enduringly Phó từ

US/ɪn.ˈdʊ.riɳ.li/

Nghĩa: Nhẫn nại, kiên trì.

Xem đầy đủ từ "enduringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-suffering Tính từ

US/ˈlɔŋ.ˈsə.fɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng.

Xem đầy đủ từ "long-suffering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longanimous Tính từ

Nghĩa: Nhẫn nại; bao dung.

Xem đầy đủ từ "longanimous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistent

UK/pəˈsɪstənt/US/pɚˈsɪstənt/

Xem đầy đủ từ "persistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patience Danh từ

UK/ˈpeɪ̯.ʃəns/US/ˈpeɪ̯.ʃəns/

Nghĩa: Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại.

  • the patience of jobmức kiên nhẫn cuối cùng

Xem đầy đủ từ "patience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endurance Danh từ

UK/ɪnˈdjʊəɹəns/US/ɪnˈdʊɹəns/

Nghĩa: Khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại.

Xem đầy đủ từ "endurance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enduringness Danh từ

US/ɪn.ˈdʊ.riɳ.nəs/

Nghĩa: Tính nhẫn nại, tính kiên trì; tính dai sức chịu đựng.

Xem đầy đủ từ "enduringness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longanimity Danh từ

UK/lɒŋɡəˈnɪmɪti/

Nghĩa: Sự chịu đựng, sự nhẫn nại.

Xem đầy đủ từ "longanimity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forbearing Tính từ

US/fɔr.ˈbɛ.riɳ/

Nghĩa: Kiên nhẫn, nhẫn nại.

Xem đầy đủ từ "forbearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enduring Tính từ

UK/ɪnˈdjʊə.ɹɪŋ/US/ɪnˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Nhẫn nại, kiên trì; dai sức chịu đựng.

Xem đầy đủ từ "enduring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persevering

US/ˌpɜː.sə.ˈvɪ.riɳ/

Xem đầy đủ từ "persevering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhẫn nại tiếng Anh là gì?

"nhẫn nại" trong tiếng Anh là patient (tính từ), enduringly (phó từ), long-suffering (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.