TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhận được tiếng Anh là gì?

"nhận được" trong tiếng Anh là win (ngoại động từ), get (động từ), won (ngoại động từ).

win Ngoại động từ

UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/

Nghĩa: Chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được.

  • to win a prizeđoạt giải
  • to win moneykiếm được tiền

Xem đầy đủ từ "win": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get Động từ

UK/ɡɛt/US/ɡɛt/

Nghĩa: nhận được, nhận

  • to get a telegramnhận được một bức điện tín
  • he couldn't get leave from his fathernó không xin được phép của bố nó

Xem đầy đủ từ "get": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

won Ngoại động từ

UK/wɒn/US/wɑn/

Nghĩa: Chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được.

  • to win a prizeđoạt giải
  • to win moneykiếm được tiền

Xem đầy đủ từ "won": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have Ngoại động từ

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Nghĩa: Nhận được, biết được.

  • to have news from somebodynhận được tin ở ai, nhờ ai mà biết tin

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

find Ngoại động từ

UK/ˈfɑjnd/US/ˈfaɪ̯nd/

Nghĩa: Nhận, nhận được, được.

  • to find favourđược chiếu cố

Xem đầy đủ từ "find": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admit Ngoại động từ

UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/

Nghĩa: Chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho.

  • this hall can admit 200 personsphòng này có thể chứa 200 người

Xem đầy đủ từ "admit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receipt Danh từ

UK/ɹɪˈsiːt/US/ɹɪˈsit/

Nghĩa: Sự nhận được (thơ...).

  • on receipt of your letterkhi nhận được thơ ông
  • to acknowledge receipt of...báo đã nhận được

Xem đầy đủ từ "receipt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtainer Danh từ

US/əb.ˈteɪ.nɜː/

Nghĩa: Xem obtain, người nhận được, người thu được

Xem đầy đủ từ "obtainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

has Động từ

UK/hæz/US/hæz/

Nghĩa: Nhận được, biết được.

Xem đầy đủ từ "has": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhận được tiếng Anh là gì?

"nhận được" trong tiếng Anh là win (ngoại động từ), get (động từ), won (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.