TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhận biết tiếng Anh là gì?

"nhận biết" trong tiếng Anh là notice (ngoại động từ), identify (ngoại động từ), know (động từ).

notice Ngoại động từ

UK/ˈnəʊ.tɪs/US/ˈnoʊ.tɪs/

Nghĩa: Chú ý, để ý, nhận biết.

  • I wasn't noticingtôi không chú ý
  • to notice someone in the crowdnhận ra ai trong đám đông

Xem đầy đủ từ "notice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identify Ngoại động từ

UK/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/US/aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/

Nghĩa: Nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng.

  • to identify oneself withgắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
  • to identify oneself with a partygắn bó chặt chẽ với một đảng

Xem đầy đủ từ "identify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

know Động từ

UK/nəʊ/US/noʊ/

Nghĩa: Biết, nhận biết; phân biệt được.

  • to know somebody at oncenhận biết được ai ngay lập tức
  • to know one from anotherphân biệt được cái này với cái khác

Xem đầy đủ từ "know": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realise

Xem đầy đủ từ "realise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recognise

UK/ˈɹɛkənaɪz/US/ˈɹɛkənaɪz/

Xem đầy đủ từ "recognise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knowledge Danh từ

UK/ˈnɒl.ɪdʒ/US/ˈnɑ.lɪdʒ/

Nghĩa: Sự nhận biết, sự nhận ra.

  • he has grown out of all knowledgenó lớn quá không nhận ra được nữa

Xem đầy đủ từ "knowledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

known Động từ

UK/nəʊn/US/noʊn/

Nghĩa: Biết, nhận biết; phân biệt được.

  • to know somebody at oncenhận biết được ai ngay lập tức
  • to know one from anotherphân biệt được cái này với cái khác

Xem đầy đủ từ "known": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knew Động từ

UK/ˈnjuː/US/ˈn(j)u/

Nghĩa: Biết, nhận biết; phân biệt được.

  • to know somebody at oncenhận biết được ai ngay lập tức
  • to know one from anotherphân biệt được cái này với cái khác

Xem đầy đủ từ "knew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhận biết tiếng Anh là gì?

"nhận biết" trong tiếng Anh là notice (ngoại động từ), identify (ngoại động từ), know (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.