TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhịp nhàng tiếng Anh là gì?

"nhịp nhàng" trong tiếng Anh là rhythmic (tính từ), swinging (tính từ), rhythmically (phó từ).

rhythmic Tính từ

UK/ˈɹɪð.mɪk/US/ˈɹɪð.mɪk/

Nghĩa: Nhịp nhàng.

  • rhythmic danceđiệu múa nhịp nhàng

Xem đầy đủ từ "rhythmic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swinging Tính từ

UK/ˈswɪŋɪŋ/US/ˈswɪŋɪŋ/

Nghĩa: Nhún nhảy, nhịp nhàng (dáng đi, điệu hát...).

Xem đầy đủ từ "swinging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhythmically Phó từ

US/ˈrɪð.mɪ.kəl.li/

Nghĩa: Có nhịp điệu; nhịp nhàng.

Xem đầy đủ từ "rhythmically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apollonian Tính từ

UK/æpəˈləʊnɪ.ən/

Nghĩa: Hài hoà, nhịp nhàng, cân đối.

Xem đầy đủ từ "apollonian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eurhythmic Tính từ

Nghĩa: Cân đối; nhịp nhàng; đều đặn.

Xem đầy đủ từ "eurhythmic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measuredly Phó từ

US/ˈmɛ.ʒɜːd.li/

Nghĩa: Đều đặn; nhịp nhàng.

Xem đầy đủ từ "measuredly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhythmical Tính từ

UK/ˈɹɪð.mɪ.kəl/US/ˈɹɪð.mɪ.kəl/

Nghĩa: Nhịp nhàng.

  • rhythmic danceđiệu múa nhịp nhàng

Xem đầy đủ từ "rhythmical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhythm Danh từ

UK/ˈɹɪð.əm/US/ˈɹɪð.əm/

Nghĩa: Sự nhịp nhàng (của động tác...).

Xem đầy đủ từ "rhythm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eurhythmy Danh từ

Nghĩa: Sự nhịp nhàng, cân đối, hài hoà.

Xem đầy đủ từ "eurhythmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measuredness Danh từ

Nghĩa: Tính đều đặn, tính nhịp nhàng, sự có chừng mực.

Xem đầy đủ từ "measuredness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measured Tính từ

UK/ˈmɛʒəd/US/ˈmɛʒɚd/

Nghĩa: Đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực.

  • with measured stepsvới những bước đi đều đặn

Xem đầy đủ từ "measured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lilting Tính từ

UK/ˈlɪltɪŋ/US/ˈlɪltɪŋ/

Nghĩa: Du dương, nhịp nhàng.

Xem đầy đủ từ "lilting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhịp nhàng tiếng Anh là gì?

"nhịp nhàng" trong tiếng Anh là rhythmic (tính từ), swinging (tính từ), rhythmically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.