Nhỏ xíu tiếng Anh là gì?
"nhỏ xíu" trong tiếng Anh là tiny (tính từ), diminutive (tính từ), dwarf (tính từ).
tiny Tính từ
UK/ˈtaɪni/US/ˈtaɪni/ giọng người thật
Nghĩa: Nhỏ xíu, tí hon, bé tí.
- The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels.Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ.
- a tiny bitmột chút, chút xíu
diminutive Tính từ
UK/dɪˈmɪn.jə.tɪv/US/dɪˈmɪn.jə.tɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Nhỏ xíu.
dwarf Tính từ
UK/dwɔːf/US/dwɔɹf/ giọng người thật
Nghĩa: Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.
wee Tính từ
UK/wiː/US/wiː/ giọng người thật
Nghĩa: Rất nhỏ, nhỏ xíu.
minikin Tính từ
US/ˈmɪ.nɪ.kən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ xíu, be nhỏ.
teeny Tính từ
UK/ˈtiː.ni/US/ˈti.ni/ giọng người thật
Nghĩa: Nhỏ xíu, rất nhỏ.
bitsy Tính từ
UK/ˈbɪtsi/US/ˈbɪtsi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ xíu (itsy-bitsy).
teeny-weeny Tính từ
US/ˌti.ni.ˈwi.ni/ giọng người thật
Nghĩa: Nhỏ xíu, rất nhỏ.
minuscule Tính từ
UK/ˈmɪnɪˌskjuːl/US/ˈmɪnəˌskjul/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ xíu, rất nhỏ.
weeny Tính từ
UK/ˈwiːni/US/ˈwiːni/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ xíu.
liliputian Tính từ
Nghĩa: Nhỏ xíu, tí tẹo.
dwarfish Tính từ
US/ˈdwɔr.ˌfɪʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.
duodecimo Danh từ
Nghĩa: Vật nhỏ xíu, người nhỏ xíu.
Câu hỏi thường gặp
Nhỏ xíu tiếng Anh là gì?
"nhỏ xíu" trong tiếng Anh là tiny (tính từ), diminutive (tính từ), dwarf (tính từ).