Nhốt tiếng Anh là gì?
"nhốt" trong tiếng Anh là confine (động từ), impound (ngoại động từ), mew (ngoại động từ).
confine Động từ
UK/kənˈfaɪn/US/kənˈfaɪn/
Nghĩa: nhốt
- The prince was confined in the castle for three years.Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
- He confined himself to his room.Anh ấy tự nhốt mình trong phòng.
impound Ngoại động từ
UK/ɪmˈpaʊ̯nd/US/ɪmˈpaʊ̯nd/
Nghĩa: Nhốt, giam (người).
mew Ngoại động từ
UK/ˈmjuː/US/ˈmjuː/
Nghĩa: Nhốt, giam.
- to mew someone upgiam ai lại
cotter Danh từ
UK/kɒtə/US/kɑtɚ/
Nghĩa: Khoá, nhốt, then (cho bộ phận máy).
constrain Ngoại động từ
UK/kənˈstɹeɪn/US/kənˈstɹeɪn/
Nghĩa: Nhốt, giam cầm.
constraint Danh từ
UK/kənˈstɹeɪnt/US/kənˈstɹeɪnt/
Nghĩa: Sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt (người điên).
impoundage Danh từ
Nghĩa: Sự nhốt, sự giam (người...).
impoundment Danh từ
Nghĩa: Sự nhốt, sự giam (người...).
Câu hỏi thường gặp
Nhốt tiếng Anh là gì?
"nhốt" trong tiếng Anh là confine (động từ), impound (ngoại động từ), mew (ngoại động từ).