Nhồi nhét tiếng Anh là gì?
"nhồi nhét" trong tiếng Anh là crowd (ngoại động từ), packed (tính từ), glut (ngoại động từ).
crowd Ngoại động từ
UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/
Nghĩa: Làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét.
packed Tính từ
UK/pækt/US/pækt/
Nghĩa: Nhồi nhét.
- an action packed storymột câu chuyện nhồi nhét hành động
glut Ngoại động từ
UK/ɡlʌt/US/ɡlʌt/
Nghĩa: Nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa.
spoon-feed Ngoại động từ
UK/ˈspuːnfiːd/US/ˈspunˌfid/
Nghĩa: Nhồi nhét, dạy quá nhiều (đến nỗi không còn để cho họ tự mình suy nghĩ); giúp đỡ tận miệng.
jam Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒæm/US/ˈd͡ʒæm/
Nghĩa: Ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt.
fill
UK/fɪl/US/fɪl/
charge Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Tọng vào, nhồi nhét.
- to charge a gunnạp đạn vào súng
- to charge a batterynạp điện ắc quy
crush Ngoại động từ
UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/
Nghĩa: Nhồi nhét, ấn, xô đẩy.
- to crush people into a hallnhồi nhét người vào phòng
hammer Ngoại động từ
UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/
Nghĩa: Nhồi nhét, tọng.
- to hammer an idea into someone's headnhồi nhét một ý kiền vào đầu ai
grind Ngoại động từ
UK/ˈɡɹaɪnd/US/ˈɡɹaɪnd/
Nghĩa: Nhồi nhét.
- to grind for the examhọc nhồi để thi
cram
UK/kɹæm/
engorgement Danh từ
US/ɪn.ˈɡɔrdʒ.mənt/
Nghĩa: Sự nhồi nhét, sự tọng.
Câu hỏi thường gặp
Nhồi nhét tiếng Anh là gì?
"nhồi nhét" trong tiếng Anh là crowd (ngoại động từ), packed (tính từ), glut (ngoại động từ).