Nhử tiếng Anh là gì?
"nhử" trong tiếng Anh là rheum (danh từ), tantalize (ngoại động từ), lure (ngoại động từ).
rheum Danh từ
UK/ɹuːm/US/ɹuːm/
Nghĩa: dử, nhử, ghèn, rử
tantalize Ngoại động từ
UK/ˈtæntəlaɪz/US/ˈtæntəlaɪz/
Nghĩa: Nhử, hấp dẫn, trêu ngươi.
lure Ngoại động từ
UK/lʊə/US/lʊɚ/
Nghĩa: Nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ, dụ giỗ.
- the pleasures of city life lure him away from studiesnhững thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành
entice Động từ
UK/ɪnˈtaɪs/US/ɪnˈtaɪs/
Nghĩa: lôi cuốn, lôi kéo, nhử
tempt Ngoại động từ
UK/tɛm(p)t/US/tɛm(p)t/
Nghĩa: Cám dỗ, quyến rũ, nhử, làm thèm, gợi thèm.
- to tempt the appetitelàm cho thèm ăn
dangle Ngoại động từ
UK/ˈdæŋ.ɡəl/US/ˈdæŋ.ɡəl/
Nghĩa: Nhử, đưa ra để nhử.
tantalization Danh từ
Nghĩa: Sự nhử, sự nhử trêu ngươi.
Câu hỏi thường gặp
Nhử tiếng Anh là gì?
"nhử" trong tiếng Anh là rheum (danh từ), tantalize (ngoại động từ), lure (ngoại động từ).