TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nho tiếng Anh là gì?

"nho" trong tiếng Anh là grape (tính từ), uva (danh từ), confucianist.

grape Tính từ

UK/ɡɹeɪp/US/ɡɹeɪp/

Nghĩa: (vị) nho.

  • I ate two green apples and a bowl of green grapes last night.Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.
  • I love grapes.Tôi thích nho.

Xem đầy đủ từ "grape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uva Danh từ

US/ˌjuː.ˌvi.ˈeɪ/

Nghĩa: Nho, nho chùm.

Xem đầy đủ từ "uva": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confucianist

US/kən.ˈfjuː.ʃə.ˌnɪst/

Xem đầy đủ từ "confucianist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vine Danh từ

UK/ˈvaɪ̯n/US/ˈvaɪ̯n/

Nghĩa: Cây nho.

Xem đầy đủ từ "vine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grapevine Danh từ

UK/ˈɡɹeɪp.vaɪn/US/ˈɡɹeɪp.vaɪn/

Nghĩa: Cây nho.

Xem đầy đủ từ "grapevine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grape-vine Danh từ

US/ˈɡreɪp.ˈvɑɪn/

Nghĩa: Cây nho.

Xem đầy đủ từ "grape-vine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viny Tính từ

UK/ˈvaɪni/US/ˈvaɪni/

Nghĩa: Cây nho.

Xem đầy đủ từ "viny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vinaceous Tính từ

US/vɑɪ.ˈneɪ.ʃəs/

Nghĩa: Quả nho; (thuộc) rượu nho.

Xem đầy đủ từ "vinaceous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nho tiếng Anh là gì?

"nho" trong tiếng Anh là grape (tính từ), uva (danh từ), confucianist.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.