Nho tiếng Anh là gì?
"nho" trong tiếng Anh là grape (tính từ), uva (danh từ), confucianist.
grape Tính từ
UK/ɡɹeɪp/US/ɡɹeɪp/
Nghĩa: (vị) nho.
- I ate two green apples and a bowl of green grapes last night.Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.
- I love grapes.Tôi thích nho.
uva Danh từ
US/ˌjuː.ˌvi.ˈeɪ/
Nghĩa: Nho, nho chùm.
confucianist
US/kən.ˈfjuː.ʃə.ˌnɪst/
vine Danh từ
UK/ˈvaɪ̯n/US/ˈvaɪ̯n/
Nghĩa: Cây nho.
grapevine Danh từ
UK/ˈɡɹeɪp.vaɪn/US/ˈɡɹeɪp.vaɪn/
Nghĩa: Cây nho.
grape-vine Danh từ
US/ˈɡreɪp.ˈvɑɪn/
Nghĩa: Cây nho.
viny Tính từ
UK/ˈvaɪni/US/ˈvaɪni/
Nghĩa: Cây nho.
vinaceous Tính từ
US/vɑɪ.ˈneɪ.ʃəs/
Nghĩa: Quả nho; (thuộc) rượu nho.
Câu hỏi thường gặp
Nho tiếng Anh là gì?
"nho" trong tiếng Anh là grape (tính từ), uva (danh từ), confucianist.