TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pháp quan tiếng Anh là gì?

"pháp quan" trong tiếng Anh là judge (danh từ), alcalde (danh từ), cadi (danh từ).

judge Danh từ

UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/

Nghĩa: thẩm phán, quan tòa, pháp quan

Xem đầy đủ từ "judge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alcalde Danh từ

UK/ɑlˈkɑldi/US/ɑlˈkɑldi/

Nghĩa: Pháp quan (Tây Ban Nha).

Xem đầy đủ từ "alcalde": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cadi Danh từ

UK/ˈkɑːdi/US/ˈkɑːdi/

Nghĩa: Pháp quan (Thổ nhĩ kỳ, A-rập).

Xem đầy đủ từ "cadi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kadi Danh từ

Nghĩa: Pháp quan (Thổ nhĩ kỳ, A-rập).

Xem đầy đủ từ "kadi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

praetor Danh từ

UK/ˈpɹiːtɔː/US/ˈpɹiːtɚ/

Nghĩa: Pháp quan (La mã).

Xem đầy đủ từ "praetor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

praetorian Tính từ

UK/pɹɪˈtɔːɹiən/US/pɹɪˈtɔːɹiən/

Nghĩa: (thuộc) pháp quan (La mã).

Xem đầy đủ từ "praetorian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretor Danh từ

Nghĩa: Pháp quan (La mã).

Xem đầy đủ từ "pretor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Pháp quan tiếng Anh là gì?

"pháp quan" trong tiếng Anh là judge (danh từ), alcalde (danh từ), cadi (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.