Phép tiếng Anh là gì?
"phép" trong tiếng Anh là permission (danh từ), automorphism (danh từ), talismanic (tính từ).
permission Danh từ
UK/pəˈmɪʃ.ən/US/pəɹˈmɪʃ.ən/
Nghĩa: Phép; giấy phép.
- I don't need your permission.Tôi không cần sự cho phép của bạn.
- You must not park your car there without permission.Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép.
automorphism Danh từ
US/ˌɔ.tə.ˈmɔr.ˌfɪ.zəm/
Nghĩa: [tính, phép, sự] tự đẳng cấu, phép nguyên hình.
talismanic Tính từ
UK/ˌtælɪzˈmænɪk/
Nghĩa: Bùa, phép.
custom
UK/ˈkʌstəm/US/ˈkʌstəm/
trick Danh từ
UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/
Nghĩa: Ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề.
magical
UK/ˈmæd͡ʒ.ɪ.kəl/US/ˈmæd͡ʒ.ɪ.kəl/
methodology
UK/ˌmɛθ.əˈdɒl.ə.d͡ʒi/US/ˌmɛθ.əˈdɑ.lə.d͡ʒi/
authorization
UK/ˌɔːθəɹaɪˈzeɪʃən/US/ˌɔθəɹəˈzeɪʃən/
unauthorized Tính từ
Nghĩa: Không được phép; trái phép.
illicit Tính từ
UK/ɪˈlɪsɪt/US/ɪˈlɪsɪt/
Nghĩa: Trái phép, không hợp pháp.
unallowed Tính từ
UK/ʌnəˈlaʊd/US/ʌnəˈlaʊd/
Nghĩa: Bị cấm, không được phép; trái phép.
Câu hỏi thường gặp
Phép tiếng Anh là gì?
"phép" trong tiếng Anh là permission (danh từ), automorphism (danh từ), talismanic (tính từ).