Phía tiếng Anh là gì?
"phía" trong tiếng Anh là side (danh từ), way (danh từ), direction (danh từ).
side Danh từ
UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/
Nghĩa: Phía, bên.
- Don't pretend that you're on my side.Đừng có giả vờ như bạn đứng về phía tôi.
- the right sidephía bên phải
way Danh từ
UK/weɪ/US/weɪ/
Nghĩa: Phía, phương, hướng, chiều.
- the right wayphía phải; (nghĩa bóng) con đường ngay, con đường đúng
- the wrong wayphía trái; (nghĩa bóng) con đường sai lầm
direction Danh từ
UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/
Nghĩa: Phương hướng, chiều, phía, ngả.
- in the direction of...về hướng (phía...)
hand Danh từ
UK/hænd/US/hænd/
Nghĩa: phía, bên, hướng, mặt
quarter Danh từ
UK/ˈk(w)ɔːtə/US/ˈk(w)oɹ.tɚ/
Nghĩa: Phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...).
- from every quartertừ khắp bốn phương
- no help to be looked for in that quarterkhông mong đợi gì có sự giúp đỡ về phía đó
part Danh từ
UK/pɑːt/US/pɑɹt/
Nghĩa: Phía, bè.
- to take someone's part; to take part with someoneđứng về phía ai, về bè với ai, ủng hộ ai
secund Tính từ
UK/ˈsiːkənd/US/ˈsiːkənd/
Nghĩa: Một phía, xếp một phía.
one-sidedness Danh từ
US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd.nəs/
Nghĩa: Một bên, một phía.
Câu hỏi thường gặp
Phía tiếng Anh là gì?
"phía" trong tiếng Anh là side (danh từ), way (danh từ), direction (danh từ).