TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phơi nắng tiếng Anh là gì?

"phơi nắng" trong tiếng Anh là sun (ngoại động từ), bask (nội động từ), insolate (ngoại động từ).

sun Ngoại động từ

UK/sʌn/US/sʌn/

Nghĩa: Phơi, phơi nắng.

  • to sun oneselftắm nắng

Xem đầy đủ từ "sun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bask Nội động từ

UK/bɑːsk/US/bæsk/

Nghĩa: Phơi nắng, tắm nắng.

  • to bask in the warm sunlightphơi mình trong nắng ấm

Xem đầy đủ từ "bask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insolate Ngoại động từ

Nghĩa: Phơi nắng.

Xem đầy đủ từ "insolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunbathe

UK/ˈsʌnbeɪð/US/ˈsʌnbeɪð/

Xem đầy đủ từ "sunbathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suntan

UK/ˈsʌnˌtæn/US/ˈsʌnˌtæn/

Xem đầy đủ từ "suntan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sun-baked Tính từ

US/ˈsən.ˈbeɪ.kəd/

Nghĩa: Phơi nắng; rất nhiều nắng; nhận được nhiều ánh sáng.

Xem đầy đủ từ "sun-baked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exposure Danh từ

UK/ɪkˈspəʊ.ʒə(ɹ)/US/ɪkˈspoʊ.ʒɚ/

Nghĩa: Sự phơi nắng.

Xem đầy đủ từ "exposure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insolation Danh từ

US/ˌɪnsoʊˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự phơi nắng.

Xem đầy đủ từ "insolation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunbathing Danh từ

Nghĩa: Sự tắm nắng, phơi nắng.

Xem đầy đủ từ "sunbathing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phơi nắng tiếng Anh là gì?

"phơi nắng" trong tiếng Anh là sun (ngoại động từ), bask (nội động từ), insolate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.