TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phường tiếng Anh là gì?

"phường" trong tiếng Anh là ward (danh từ), clique (danh từ), quarter (danh từ).

ward Danh từ

UK/wɔːd/US/wɔɹd/ giọng người thật

Nghĩa: Phường (đơn vị hành chính)

  • Dong Hoa WardPhường Đông Hòa

Xem đầy đủ từ "ward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clique Danh từ

UK/kliːk/US/klik/ giọng người thật

Nghĩa: Bọn, phường, tụi, bè lũ.

Xem đầy đủ từ "clique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quarter Danh từ

UK/ˈk(w)ɔːtə/US/ˈk(w)oɹ.tɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Khu phố, xóm, phường.

  • residential quarterkhu nhà ở

Xem đầy đủ từ "quarter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

band

UK/bænd/US/bænd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "band": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

police-station

US/pə.ˈlis.ˈsteɪ.ʃən/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "police-station": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

community Danh từ

UK/kəˈmjuːnɪ.ti/US/k(ə)ˈmju.nə.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch...).

  • a religious communitygiáo phái
  • the foreign community in Parisnhóm người ngoại quốc ở Pa-ri

Xem đầy đủ từ "community": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gang

US/ˈɡeɪ̯ŋ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "gang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suburb Danh từ

UK/ˈsʌbɜːb/US/ˈsʌbɝb/ giọng máy

Nghĩa: phường

Xem đầy đủ từ "suburb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guild

UK/ɡɪld/US/ɡɪld/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "guild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellowship Danh từ

UK/ˈfɛl.ə(ʊ).ʃɪp/US/ˈfɛl.ə.ʃɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Hội, phường, hội ái hữu.

Xem đầy đủ từ "fellowship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phường tiếng Anh là gì?

"phường" trong tiếng Anh là ward (danh từ), clique (danh từ), quarter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ward": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "clique": Neskaya, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "quarter": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "band": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "community": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fellowship": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.