TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phạm lỗi tiếng Anh là gì?

"phạm lỗi" trong tiếng Anh là err (động từ), make a mistake (cụm động từ), mistake (động từ).

err Động từ

UK/ɜː/US/ɛɚ/

Nghĩa: phạm lỗi

Xem đầy đủ từ "err": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make a mistake Cụm động từ

Nghĩa: Phạm lỗi.

Xem đầy đủ từ "make a mistake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistake Động từ

UK/mɪˈsteɪk/US/mɪˈsteɪk/

Nghĩa: Phạm sai lầm, phạm lỗi.

Xem đầy đủ từ "mistake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misdo Nội động từ

UK/mɪsˈduː/

Nghĩa: Phạm lỗi.

Xem đầy đủ từ "misdo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offender Danh từ

UK/əˈfen.də(ɹ)/US/əˈfen.dɚ/

Nghĩa: Người phạm tội, người phạm lỗi.

Xem đầy đủ từ "offender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistook Động từ

UK/mɪsˈtʊk/US/mɪsˈtʊk/

Nghĩa: Phạm sai lầm, phạm lỗi.

Xem đầy đủ từ "mistook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offending Danh từ

UK/əˈfɛndɪŋ/US/əˈfɛndɪŋ/

Nghĩa: Sự xúc phạm; sự phạm tội, sự phạm lỗi.

Xem đầy đủ từ "offending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phạm lỗi tiếng Anh là gì?

"phạm lỗi" trong tiếng Anh là err (động từ), make a mistake (cụm động từ), mistake (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.