Phạm lỗi tiếng Anh là gì?
"phạm lỗi" trong tiếng Anh là err (động từ), make a mistake (cụm động từ), mistake (động từ).
err Động từ
UK/ɜː/US/ɛɚ/
Nghĩa: phạm lỗi
make a mistake Cụm động từ
Nghĩa: Phạm lỗi.
mistake Động từ
UK/mɪˈsteɪk/US/mɪˈsteɪk/
Nghĩa: Phạm sai lầm, phạm lỗi.
misdo Nội động từ
UK/mɪsˈduː/
Nghĩa: Phạm lỗi.
offender Danh từ
UK/əˈfen.də(ɹ)/US/əˈfen.dɚ/
Nghĩa: Người phạm tội, người phạm lỗi.
mistook Động từ
UK/mɪsˈtʊk/US/mɪsˈtʊk/
Nghĩa: Phạm sai lầm, phạm lỗi.
offending Danh từ
UK/əˈfɛndɪŋ/US/əˈfɛndɪŋ/
Nghĩa: Sự xúc phạm; sự phạm tội, sự phạm lỗi.
Câu hỏi thường gặp
Phạm lỗi tiếng Anh là gì?
"phạm lỗi" trong tiếng Anh là err (động từ), make a mistake (cụm động từ), mistake (động từ).