Phản ánh tiếng Anh là gì?
"phản ánh" trong tiếng Anh là mirror (ngoại động từ), reflect (ngoại động từ), image (ngoại động từ).
mirror Ngoại động từ
UK/ˈmɪɹə/US/ˈmiɹɚ/
Nghĩa: Phản chiếu, phản ánh.
reflect Ngoại động từ
UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/
Nghĩa: Phản ánh.
- Your kindness towards strangers reflects your big heart.Sự tốt bụng của cậu dành cho người lạ phản ánh trái tim to lớn của cậu.
- their actions reflect their thoughtshành động của họ phản ánh tư tưởng họ
image Ngoại động từ
UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Phản ánh (như ở trong gương).
reflection Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/
Nghĩa: Sự phản ánh.
reflex Danh từ
UK/ˈɹiːflɛks/US/ˈɹiːflɛks/
Nghĩa: Sự phản ánh.
reffection Danh từ
Nghĩa: Sự phản ánh.
reflexion Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự phản ánh.
reffex Danh từ
Nghĩa: Sự phản ánh.
Câu hỏi thường gặp
Phản ánh tiếng Anh là gì?
"phản ánh" trong tiếng Anh là mirror (ngoại động từ), reflect (ngoại động từ), image (ngoại động từ).