TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phản công tiếng Anh là gì?

"phản công" trong tiếng Anh là counter-attack (động từ), countercharge (ngoại động từ), counter-offensive (danh từ).

counter-attack Động từ

UK/ˈkaʊn.tər.əˌtæk/US/ˈkaʊn.tɚ.əˌtæk/

Nghĩa: Phản công.

Xem đầy đủ từ "counter-attack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countercharge Ngoại động từ

Nghĩa: Phản công.

Xem đầy đủ từ "countercharge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counter-offensive Danh từ

US/ˈkɑʊn.tɜː.ə.ˈfɛnt.sɪv/

Nghĩa: phản công, sự phản công

Xem đầy đủ từ "counter-offensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riposte Nội động từ

UK/ɹɪˈpəʊst/US/ɹɪˈpoʊst/

Nghĩa: Đánh trả lại, phản công.

Xem đầy đủ từ "riposte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

react Nội động từ

UK/ɹiːˈækt/US/ɹiːˈækt/

Nghĩa: Phản công, đánh trả lại lại.

Xem đầy đủ từ "react": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counter Động từ

UK/ˈkaʊn.tə/US/ˈkaʊn.tɚ/

Nghĩa: Chặn lại và đánh trả, phản công (đấu kiếm, quyền anh).

Xem đầy đủ từ "counter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reaction Danh từ

UK/ɹiˈækʃən/US/ɹiˈækʃən/

Nghĩa: Sự phản công, sự đánh trả lại.

Xem đầy đủ từ "reaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phản công tiếng Anh là gì?

"phản công" trong tiếng Anh là counter-attack (động từ), countercharge (ngoại động từ), counter-offensive (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.