TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần nào tiếng Anh là gì?

"phần nào" trong tiếng Anh là partly (phó từ), parcel (phó từ), a bit (phó từ).

partly Phó từ

UK/ˈpɑːtli/US/ˈpɑɹtli/

Nghĩa: Một phần, phần nào.

Xem đầy đủ từ "partly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parcel Phó từ

US/ˈpɑɹsəl/

Nghĩa: Phần nào.

  • parcel giltmạ vàng một phần
  • a parcel gilt cupcái cốc mạ vàng bên trong

Xem đầy đủ từ "parcel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a bit Phó từ

Nghĩa: Ở một mức độ nhỏ; phần nào.

Xem đầy đủ từ "a bit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kind of Phó từ

Nghĩa: (Thông tục) Phần nào, chừng mực nào.

  • I kind of expected ittôi cũng mong chờ cái đó phần nào

Xem đầy đủ từ "kind of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quasi Tiền tố

UK/ˈkweɪzaɪ/US/ˈkwɑːˌzaɪ/

Nghĩa: Phần nào.

Xem đầy đủ từ "quasi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in part Cụm giới từ

Nghĩa: Một phần, phần nào.

Xem đầy đủ từ "in part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partway Phó từ

US/ˈpɑːrt.ˈweɪ/

Nghĩa: Một phần; phần nào.

Xem đầy đủ từ "partway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

semi Tiền tố

UK/ˈsɛmi/US/ˈsɛmi/

Nghĩa: Phần nào.

  • semi-darknesssự tối nhá nhem

Xem đầy đủ từ "semi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rather Phó từ

UK/ˈɹɑː.ðə(ɹ)/US/ˈɹæðɚ/

Nghĩa: Phần nào, hơi, khá.

  • the performance was rather a failurebuổi biểu diễn thất bại phần nào
  • he felt rather tired at the end of the long climbsau cuộc trèo núi lâu, anh cảm thấy hơi mệt

Xem đầy đủ từ "rather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần nào tiếng Anh là gì?

"phần nào" trong tiếng Anh là partly (phó từ), parcel (phó từ), a bit (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.