Phỉnh tiếng Anh là gì?
"phỉnh" trong tiếng Anh là coax (động từ), wheedle (ngoại động từ), salve (ngoại động từ).
coax Động từ
UK/kəʊks/US/koʊks/
Nghĩa: dỗ, tán, phỉnh
wheedle Ngoại động từ
UK/ˈʍiː.dəl/US/ˈʍiː.dəl/
Nghĩa: Phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành.
- to wheedle someone into doing somethingdỗ dành ai làm việc gì
salve Ngoại động từ
UK/sɑːv/US/sæ(l)v/
Nghĩa: Xoa dịu, phỉnh.
chip Danh từ
UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/
Nghĩa: phỉnh
toady
UK/ˈtəʊ.di/US/ˈtoʊ.di/
blandish
UK/ˈblændɪʃ/US/ˈblændɪʃ/
wheedler Danh từ
Nghĩa: Người phỉnh, người dỗ ngon dỗ ngọt, người dỗ dành.
Câu hỏi thường gặp
Phỉnh tiếng Anh là gì?
"phỉnh" trong tiếng Anh là coax (động từ), wheedle (ngoại động từ), salve (ngoại động từ).