TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phỉnh tiếng Anh là gì?

"phỉnh" trong tiếng Anh là coax (động từ), wheedle (ngoại động từ), salve (ngoại động từ).

coax Động từ

UK/kəʊks/US/koʊks/

Nghĩa: dỗ, tán, phỉnh

Xem đầy đủ từ "coax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheedle Ngoại động từ

UK/ˈʍiː.dəl/US/ˈʍiː.dəl/

Nghĩa: Phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành.

  • to wheedle someone into doing somethingdỗ dành ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "wheedle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salve Ngoại động từ

UK/sɑːv/US/sæ(l)v/

Nghĩa: Xoa dịu, phỉnh.

Xem đầy đủ từ "salve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chip Danh từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/

Nghĩa: phỉnh

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toady

UK/ˈtəʊ.di/US/ˈtoʊ.di/

Xem đầy đủ từ "toady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blandish

UK/ˈblændɪʃ/US/ˈblændɪʃ/

Xem đầy đủ từ "blandish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheedler Danh từ

Nghĩa: Người phỉnh, người dỗ ngon dỗ ngọt, người dỗ dành.

Xem đầy đủ từ "wheedler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phỉnh tiếng Anh là gì?

"phỉnh" trong tiếng Anh là coax (động từ), wheedle (ngoại động từ), salve (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.