blandish
UK/ˈblændɪʃ/
US/ˈblændɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
blandish nghĩa là xu nịnh, bợ đỡ.
Nghĩa của blandish
Ngoại động từ
- Xu nịnh, bợ đỡ, tán tỉnh, lấy lòng.
Dạng từ của blandish
| Ngôi thứ ba số ít | blandishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blandishing |
| Quá khứ phân từ | blandished |
| Quá khứ | blandished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blandish
Đồng nghĩa
Họ từ của blandish
Câu hỏi thường gặp
blandish nghĩa là gì?
blandish (ngoại động từ) nghĩa là xu nịnh, bợ đỡ.
blandish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blandish: giọng Anh (UK) /ˈblændɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈblændɪʃ/.