Phỉnh phờ tiếng Anh là gì?
"phỉnh phờ" trong tiếng Anh là jolly (ngoại động từ), carney (động từ), carny (ngoại động từ).
jolly Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒɒli/US/ˈd͡ʒɑli/
Nghĩa: ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh.
carney Động từ
Nghĩa: Phỉnh phờ, vuốt ve, mơn trớn.
carny Ngoại động từ
UK/ˈkɑː(ɹ)ni/US/ˈkɑː(ɹ)ni/
Nghĩa: Phỉnh phờ, vuốt ve, mơn trớn.
gloze Nội động từ
UK/ɡləʊz/US/ɡləʊz/
Nghĩa: Phỉnh phờ; nói ngọt.
cajole Ngoại động từ
UK/kəˈdʒəʊl/US/kəˈd͡ʒoʊl/
Nghĩa: Tán tỉnh, phỉnh phờ.
- to cajole somebody out of something; to cajole something out of somebodytán tỉnh ai lấy cái gì
- to cajole somebody into doing somethingphỉnh phờ ai làm việc gì
cajolement Danh từ
US/kə.ˈdʒoʊl.mənt/
Nghĩa: Kẻ tán tỉnh, kẻ phỉnh phờ.
cajoler Danh từ
UK/kəˈdʒəʊlə(ɹ)/US/kəˈdʒəʊlə(ɹ)/
Nghĩa: Kẻ tán tỉnh, kẻ phỉnh phờ.
cajolery Danh từ
US/kəˈd͡ʒoʊ.lə.ɹi/
Nghĩa: Sự tán tỉnh, sự phỉnh phờ.
palaver Danh từ
UK/pəˈlɑː.və(ɹ)/
Nghĩa: Lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh.
Câu hỏi thường gặp
Phỉnh phờ tiếng Anh là gì?
"phỉnh phờ" trong tiếng Anh là jolly (ngoại động từ), carney (động từ), carny (ngoại động từ).