TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pha loãng tiếng Anh là gì?

"pha loãng" trong tiếng Anh là dilute (ngoại động từ), diluent (tính từ), thin (ngoại động từ).

dilute Ngoại động từ

UK/daɪˈljuːt/US/daɪˈlut/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pha loãng, pha thêm nước.

Xem đầy đủ từ "dilute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diluent Tính từ

UK/ˈdɪljuənt/US/ˈdɪljuənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm loãng, pha loãng.

Xem đầy đủ từ "diluent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thin Ngoại động từ

UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Làm loãng, pha loãng.

Xem đầy đủ từ "thin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sophisticate Ngoại động từ

UK/səˈfɪstɪkeɪt/US/səˈfɪstɪkeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Pha loãng (rượu...).

Xem đầy đủ từ "sophisticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sophistication Danh từ

UK/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/US/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự pha loãng (rượu).

Xem đầy đủ từ "sophistication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilution Danh từ

UK/daɪˈljuːʃən/US/daɪˈluʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự làm loãng, sự pha loãng.

Xem đầy đủ từ "dilution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watered Tính từ

UK/ˈwɔːtə(ɹ)d/US/ˈwɔːtə(ɹ)d/ giọng người thật

Nghĩa: Pha nước, pha loãng (rượu...).

Xem đầy đủ từ "watered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watering Danh từ

US/ˈwɔ.tɜ.ːiɳ/ giọng máy

Nghĩa: Sự pha nước, sự pha loãng (rượu, sữa...).

Xem đầy đủ từ "watering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Pha loãng tiếng Anh là gì?

"pha loãng" trong tiếng Anh là dilute (ngoại động từ), diluent (tính từ), thin (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "thin": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "sophisticate": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "dilution": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "watered": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.