Pha loãng tiếng Anh là gì?
"pha loãng" trong tiếng Anh là dilute (ngoại động từ), diluent (tính từ), thin (ngoại động từ).
dilute Ngoại động từ
UK/daɪˈljuːt/US/daɪˈlut/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pha loãng, pha thêm nước.
diluent Tính từ
UK/ˈdɪljuənt/US/ˈdɪljuənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm loãng, pha loãng.
thin Ngoại động từ
UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Làm loãng, pha loãng.
sophisticate Ngoại động từ
UK/səˈfɪstɪkeɪt/US/səˈfɪstɪkeɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Pha loãng (rượu...).
sophistication Danh từ
UK/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/US/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự pha loãng (rượu).
dilution Danh từ
UK/daɪˈljuːʃən/US/daɪˈluʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự làm loãng, sự pha loãng.
watered Tính từ
UK/ˈwɔːtə(ɹ)d/US/ˈwɔːtə(ɹ)d/ giọng người thật
Nghĩa: Pha nước, pha loãng (rượu...).
watering Danh từ
US/ˈwɔ.tɜ.ːiɳ/ giọng máy
Nghĩa: Sự pha nước, sự pha loãng (rượu, sữa...).
Câu hỏi thường gặp
Pha loãng tiếng Anh là gì?
"pha loãng" trong tiếng Anh là dilute (ngoại động từ), diluent (tính từ), thin (ngoại động từ).