Pha tạp tiếng Anh là gì?
"pha tạp" trong tiếng Anh là motley (danh từ), miscellaneous (tính từ), promiscuously (phó từ).
motley Danh từ
UK/ˈmɒtli/US/ˈmɑtli/
Nghĩa: Gồn hợp, pha tạp, mớ pha tạp.
- a motley crowdmột đám đông pha tạp, một đám đông đủ hạng người
miscellaneous Tính từ
UK/ˌmɪsəˈleɪnɪəs/US/ˌmɪsəˈleɪniəs/
Nghĩa: Tạp, pha tạp, hỗn hợp; linh tinh.
- miscellaneous goodstạp hoá
- miscellaneous businessviệc linh tinh
promiscuously Phó từ
US/prə.ˈmɪs.kjə.wəs.li/
Nghĩa: Pha tạp, lộn xộn, không phân loại.
bastard Tính từ
UK/ˈbɑːs.təd/US/ˈbæs.tɚd/
Nghĩa: Giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ).
- bastard Frenchtiếng Pháp lai căng
impure Tính từ
UK/ɪmˈpjʊə(ɹ)/US/ɪmˈpjʊə(ɹ)/
Nghĩa: Có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác.
cross Danh từ
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
Nghĩa: Sự pha tạp.
impurity Danh từ
US/ɪmˈpjɝɪti/
Nghĩa: Tính pha trộn, tính pha tạp.
bastardisation Danh từ
Nghĩa: Sự pha tạp, sự lai căng.
bastardization Danh từ
Nghĩa: Sự pha tạp, sự lai căng.
miscellany Danh từ
UK/mɪˈsɛləni/US/ˈmɪsəleɪni/
Nghĩa: Sự pha tạp, sự hỗn hợp.
Câu hỏi thường gặp
Pha tạp tiếng Anh là gì?
"pha tạp" trong tiếng Anh là motley (danh từ), miscellaneous (tính từ), promiscuously (phó từ).