TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quý phái tiếng Anh là gì?

"quý phái" trong tiếng Anh là noble (tính từ), aristocratically (phó từ), nobiliary (tính từ).

noble Tính từ

UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/

Nghĩa: Quý tộc, quý phái.

  • to be of noble birth(thuộc) dòng dõi quý tộc

Xem đầy đủ từ "noble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aristocratically Phó từ

US/ə.ˌrɪs.tə.ˈkræ.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Trưởng giả, quý phái.

Xem đầy đủ từ "aristocratically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobiliary Tính từ

Nghĩa: Quý tộc, quý phái.

Xem đầy đủ từ "nobiliary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elegant

UK/ˈɛləɡənt/US/ˈɛləɡənt/

Xem đầy đủ từ "elegant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobility Danh từ

UK/nəʊˈbɪlɪti/US/noʊˈbɪlɪti/

Nghĩa: Quý tộc, quý phái.

Xem đầy đủ từ "nobility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

classy

UK/ˈklɑːsi/

Xem đầy đủ từ "classy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentile Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛntaɪl/US/ˈd͡ʒɛntaɪl/

Nghĩa: Quý phái, lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "gentile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-bred Tính từ

Nghĩa: Quý phái.

Xem đầy đủ từ "high-bred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentleman Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/US/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/

Nghĩa: Người quý phái, người thượng lưu.

Xem đầy đủ từ "gentleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobleman Danh từ

UK/ˈnəʊbl̩mən/US/ˈnoʊbl̩mən/

Nghĩa: Người quý tộc, người quý phái.

Xem đầy đủ từ "nobleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toff Danh từ

UK/tɒf/US/tɔf/

Nghĩa: Người quý phái, người thượng lưu; người ăn mặc lịch sự.

Xem đầy đủ từ "toff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quý phái tiếng Anh là gì?

"quý phái" trong tiếng Anh là noble (tính từ), aristocratically (phó từ), nobiliary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.