TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quốc gia tiếng Anh là gì?

"quốc gia" trong tiếng Anh là country (danh từ), national (tính từ), nation (danh từ).

country Danh từ

UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/

Nghĩa: Nước, quốc gia.

  • They say Australia is a beautiful country.Người ta nói Úc là một quốc gia xinh đẹp.
  • Social customs vary from country to country.Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.

Xem đầy đủ từ "country": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

national Tính từ

UK/ˈnaʃ.ə.nəl/US/ˈnæʃ.ə.nəl/

Nghĩa: dân tộc, quốc gia

  • What's your favorite national park?Công viên quốc gia nào bạn thích nhất?
  • How many national parks have you been to?Bạn đã đến bao nhiêu vườn quốc gia rồi?

Xem đầy đủ từ "national": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nation Danh từ

UK/ˈneɪʃən/US/ˈneɪʃən/

Nghĩa: Nước, quốc gia.

  • Japan is the only nation to have been hit by nuclear bombs.Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân.
  • Canada is a sovereign nation.Canada là một quốc gia có chủ quyền.

Xem đầy đủ từ "nation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

state Danh từ

UK/steɪt/US/steɪt/

Nghĩa: Quốc gia.

  • The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret.Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.

Xem đầy đủ từ "state": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nationality Danh từ

UK/ˌnæʃ.əˈnæl.ɪ.ti/US/ˌnæʃ.əˈnæl.ɪ.ti/

Nghĩa: Dân tộc; quốc gia.

  • men of all nationalitiesngười của mọi dân tộc

Xem đầy đủ từ "nationality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land Danh từ

UK/lænd/US/lænd/

Nghĩa: quốc gia

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nationalist

UK/ˈnæʃ.ə.nə.lɪst/US/ˈnæʃ.ə.nə.lɪst/

Xem đầy đủ từ "nationalist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one country, two systems Thành ngữ

Nghĩa: Một quốc gia, hai chế độ.

Xem đầy đủ từ "one country, two systems": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quốc gia tiếng Anh là gì?

"quốc gia" trong tiếng Anh là country (danh từ), national (tính từ), nation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.