Quốc hội tiếng Anh là gì?
"quốc hội" trong tiếng Anh là congressional (tính từ), congress (danh từ), parliamentary (tính từ).
congressional Tính từ
UK/kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/US/kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/
Nghĩa: quốc hội
congress Danh từ
UK/ˈkɒŋˌɡɹɛs/US/ˈkɑŋɡɹəs/
Nghĩa: quốc hội
- during Congresstrong khi quốc hội họp
parliamentary Tính từ
UK/ˌpɑːləˈmɛnt(ə)ɹi/US/ˌpɑɹləˈmɛnt(ə)ɹi/
Nghĩa: quốc hội
National Assembly Danh từ riêng
Nghĩa: Quốc hội.
parliament Danh từ
UK/ˈpɑːləmənt/US/ˈpɑɹləmənt/
Nghĩa: nghị viện, nghị trường, quốc hội
- He will address Parliament for the first time tomorrow.Ông ấy sẽ phát biểu lần đầu trước Quốc hội vào ngày mai.
- He was elected to Parliament in 1970.Ông ấy đã được bầu vào Quốc hội vào năm 1970.
the
UK/ðə/US/ðə/
national
UK/ˈnaʃ.ə.nəl/US/ˈnæʃ.ə.nəl/
assembly
UK/əˈsɛmb.lɪ/US/əˈsɛmb.li/
Câu hỏi thường gặp
Quốc hội tiếng Anh là gì?
"quốc hội" trong tiếng Anh là congressional (tính từ), congress (danh từ), parliamentary (tính từ).