TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quỳ tiếng Anh là gì?

"quỳ" trong tiếng Anh là kneel (nội động từ), litmus (danh từ), bow (động từ).

kneel Nội động từ

UK/niːl/US/niːl/

Nghĩa: Quỳ, quỳ xuống ((cũng) to kneel down).

  • Tom is kneeling.Tom đang quỳ gối.
  • We knelt down to pray.Chúng tôi đã quỳ xuống cầu nguyện.

Xem đầy đủ từ "kneel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

litmus Danh từ

UK/ˈlɪtməs/US/ˈlɪtməs/

Nghĩa: Quỳ.

  • litmus papergiấy quỳ

Xem đầy đủ từ "litmus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bow Động từ

UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/

Nghĩa: Cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối).

Xem đầy đủ từ "bow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knelt Nội động từ

UK/nɛlt/US/nɛlt/

Nghĩa: Quỳ, quỳ xuống ((cũng) to kneel down).

  • We knelt down to pray.Chúng tôi đã quỳ xuống cầu nguyện.
  • We all knelt down to pray.Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện.

Xem đầy đủ từ "knelt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicator

UK/ˈɪn.dɪˌkeɪ.tə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "indicator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kneeler Danh từ

US/ˈni.lɜː/

Nghĩa: Người quỳ.

Xem đầy đủ từ "kneeler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turnsole Danh từ

Nghĩa: Cây hướng dương, cây quỳ.

Xem đầy đủ từ "turnsole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quỳ tiếng Anh là gì?

"quỳ" trong tiếng Anh là kneel (nội động từ), litmus (danh từ), bow (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.