TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rã ra tiếng Anh là gì?

"rã ra" trong tiếng Anh là weather (nội động từ), dissolve (ngoại động từ), disintegrate (nội động từ).

weather Nội động từ

UK/ˈwɛðə/US/ˈwɛðɚ/

Nghĩa: Mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa).

Xem đầy đủ từ "weather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolve Ngoại động từ

UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/

Nghĩa: Rã ra, tan rã, phân huỷ.

Xem đầy đủ từ "dissolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disintegrate Nội động từ

UK/dɪsˈɪntɪɡɹeɪt/

Nghĩa: Tan rã, rã ra.

Xem đầy đủ từ "disintegrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degrade Nội động từ

UK/dɪˈɡɹeɪd/US/dɪˈɡɹeɪd/

Nghĩa: Rã ra.

Xem đầy đủ từ "degrade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degradation Danh từ

UK/ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự rã ra, sự mủn ra (đá...).

Xem đầy đủ từ "degradation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolution Danh từ

UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/

Nghĩa: Sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ.

Xem đầy đủ từ "dissolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weathering Danh từ

UK/ˈwɛ.ðə.ɹɪŋ/US/ˈwɛ.ðə.ɹɪŋ/

Nghĩa: Sự mòn, sự vụn, sự rã ra, sự đổi màu (vì nắng mưa), sự dãi nắng dầm mưa.

Xem đầy đủ từ "weathering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rã ra tiếng Anh là gì?

"rã ra" trong tiếng Anh là weather (nội động từ), dissolve (ngoại động từ), disintegrate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.