Rạng đông tiếng Anh là gì?
"rạng đông" trong tiếng Anh là dawn (danh từ), daybreak, auroral (tính từ).
dawn Danh từ
UK/dɔːn/US/dɔn/
Nghĩa: Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ.
- from dawn till darktừ lúc sáng tinh mơ cho đến lúc tối trời
daybreak
UK/ˈdeɪbɹeɪk/
auroral Tính từ
UK/ɔːˈɹɔəɹəl/US/ɔˈɹɔɹəl/
Nghĩa: Bình minh, (thuộc) rạng đông.
break of day Danh từ
Nghĩa: bình minh, rạng đông.
day-spring Danh từ
US/ˈdeɪ.ˈsprɪŋ/
Nghĩa: Bình minh, rạng đông.
daylight Danh từ
UK/ˈdeɪlaɪt/US/ˈdeɪˌlaɪt/
Nghĩa: Lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông.
- before daylighttrước rạng đông
sunrise
US/ˈsʌnɹaɪz/
morn
UK/mɔːn/US/moɹn/
sunup
UK/ˈsʌnʌp/US/ˈsʌnʌp/
dawning Danh từ
UK/ˈdɔːnɪŋ/US/ˈdɔːnɪŋ/
Nghĩa: Bình minh, rạng đông.
Câu hỏi thường gặp
Rạng đông tiếng Anh là gì?
"rạng đông" trong tiếng Anh là dawn (danh từ), daybreak, auroral (tính từ).