TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rọi tiếng Anh là gì?

"rọi" trong tiếng Anh là ray (ngoại động từ), focus, shine.

ray Ngoại động từ

UK/ɹeɪ/US/ɹeɪ/

Nghĩa: Toả, rọi (ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "ray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

focus

UK/ˈfəʊ̯.kəs/US/ˈfoʊ̯.kəs/

Xem đầy đủ từ "focus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shine

UK/ʃaɪn/US/ʃaɪn/

Xem đầy đủ từ "shine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illuminate

UK/ɪˈl(j)umɪneɪt/US/ɪˈl(j)umɪneɪt/

Xem đầy đủ từ "illuminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beam

UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/

Xem đầy đủ từ "beam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irradiance Danh từ

UK/ɪˈɹeɪ.di.əns/US/ɪˈɹeɪ.di.əns/

Nghĩa: Sự chiếu (bức xạ...), sự rọi.

Xem đầy đủ từ "irradiance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irradiancy Danh từ

Nghĩa: Sự chiếu (bức xạ...), sự rọi.

Xem đầy đủ từ "irradiancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irradiation Danh từ

UK/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/US/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự chiếu (bức xạ...); sự rọi.

Xem đầy đủ từ "irradiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raying Danh từ

US/ˈre.ɪiɳ/

Nghĩa: Sự chiếm xạ, sự chiếm tia, sự rọi.

Xem đầy đủ từ "raying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rọi tiếng Anh là gì?

"rọi" trong tiếng Anh là ray (ngoại động từ), focus, shine.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.