TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ruồng bỏ tiếng Anh là gì?

"ruồng bỏ" trong tiếng Anh là disgrace (ngoại động từ), abandon (ngoại động từ), desert (ngoại động từ).

disgrace Ngoại động từ

UK/dɪsˈɡɹeɪs/US/dɪsˈɡɹeɪs/

Nghĩa: Ghét bỏ, ruồng bỏ, không sủng ái.

Xem đầy đủ từ "disgrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abandon Ngoại động từ

UK/əˈbæn.dən/US/əˈbæn.dən/

Nghĩa: Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ.

  • to abandon a hopetừ bỏ hy vọng
  • to abandon one's wife and childrenruồng bỏ vợ con

Xem đầy đủ từ "abandon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desert Ngoại động từ

UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/

Nghĩa: Ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi.

  • to desert a friend in difficultybỏ mặc bạn trong lúc khó khăn
  • to desert one's wiferuồng bỏ vợ

Xem đầy đủ từ "desert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desolate Ngoại động từ

UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/

Nghĩa: Ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "desolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desertion Danh từ

UK/dɪˈzɜːʃən/US/dɪˈzɝʃən/

Nghĩa: Sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến.

  • wife desertion(pháp lý) sự ruồng bỏ vợ

Xem đầy đủ từ "desertion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abandonment Danh từ

UK/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/US/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/

Nghĩa: Sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ.

Xem đầy đủ từ "abandonment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desolator Danh từ

US/ˈdɛ.sə.ltɜː/

Nghĩa: Người ruồng bỏ.

Xem đầy đủ từ "desolator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ruồng bỏ tiếng Anh là gì?

"ruồng bỏ" trong tiếng Anh là disgrace (ngoại động từ), abandon (ngoại động từ), desert (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.