Run rẩy tiếng Anh là gì?
"run rẩy" trong tiếng Anh là quake (nội động từ), shivering (tính từ), atremble (tính từ).
quake Nội động từ
UK/kweɪk/US/kweɪk/
Nghĩa: Run, run rẩy.
- to quake with coldrun lên vì rét
- to quake for fearsợ run lên
shivering Tính từ
UK/ˈʃɪvəɹɪŋ/US/ˈʃɪvəɹɪŋ/
Nghĩa: Run rẩy, lẩy bẩy.
- You're shivering.Bạn đang run rẩy.
atremble Tính từ
US/ə.ˈtrɛm.bəl/
Nghĩa: Run rẩy.
shivery Tính từ
UK/ˈʃɪvəɹi/US/ˈʃɪvəɹi/
Nghĩa: Run lên, run rẩy, lẩy bẩy.
tremble
UK/ˈtɹɛmbl̩/US/ˈtɹɛmbl̩/
quaky Tính từ
UK/ˈkweɪki/US/ˈkweɪki/
Nghĩa: Run run, run rẩy.
unsteadily Phó từ
US/ˌən.ˈstɛ.di.li/
Nghĩa: Lảo đảo, loạng choạng, run rẩy (bước đi, tay...).
shakiness Danh từ
US/ˈʃeɪ.ki.nəs/
Nghĩa: Sự run rẩy, sự lẩy bẩy.
Câu hỏi thường gặp
Run rẩy tiếng Anh là gì?
"run rẩy" trong tiếng Anh là quake (nội động từ), shivering (tính từ), atremble (tính từ).