Sông tiếng Anh là gì?
"sông" trong tiếng Anh là river (danh từ), watercourse (danh từ), fluvial (tính từ).
river Danh từ
UK/ˈɹɪvə/US/ˈɹɪvɚ/ giọng người thật
Nghĩa: sông, giang, hà
- Tom is getting across the river.Tom đang đi qua sông.
- The river flows under the bridge.Dòng sông chảy qua cây cầu này.
watercourse Danh từ
UK/ˈwɔːtə(ɹ)ˌkɔː(ɹ)s/US/ˈwɔːtə(ɹ)ˌkɔː(ɹ)s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông, suối.
fluvial Tính từ
UK/ˈfluːvi.əl/US/ˈfluːvi.əl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông.
fluviatile Tính từ
US/ˈfluː.vi.ə.ˌtɑɪɫ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông.
potamic Tính từ
Nghĩa: Sông.
flood Danh từ
UK/flʌd/US/flʌd/ giọng người thật
Nghĩa: Sông, suối biển.
- flood and fieldniển và đất
channel Danh từ
US/ˈt͡ʃeə̯nəl/ giọng người thật
Nghĩa: Lòng sông, lòng suối.
runway Danh từ
UK/ˈɹʌnweɪ/US/ˈɹʌnweɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Lòng sông.
river-bed Danh từ
US/ˈrɪ.vɜː.ˈbɛd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng sông.
streambed Danh từ
US/ˈstrim.ˌbɛd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng sông, lòng suối (đã cạn nước).
Câu hỏi thường gặp
Sông tiếng Anh là gì?
"sông" trong tiếng Anh là river (danh từ), watercourse (danh từ), fluvial (tính từ).