Sắp hàng tiếng Anh là gì?
"sắp hàng" trong tiếng Anh là line (nội động từ), range (ngoại động từ), queue (động từ).
line Nội động từ
UK/laɪn/US/laɪn/
Nghĩa: Sắp hàng, đứng thành hàng ngũ.
- to line upđứng thành hàng ngũ
- to line outdàn hàng
range Ngoại động từ
UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/US/ˈɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Sắp hàng; sắp xếp có thứ tự.
queue Động từ
UK/kjuː/US/kju/
Nghĩa: sắp hàng
align Nội động từ
UK/əˈlaɪn/
Nghĩa: Sắp hàng, đứng thành hàng.
aline Nội động từ
UK/əˈlaɪn/
Nghĩa: Sắp hàng, đứng thành hàng.
array Ngoại động từ
UK/əˈɹeɪ/US/əˈɹeɪ/
Nghĩa: Sắp hàng, dàn hàng; dàn trận.
- to array forces(quân sự) dàn lực lượng, dàn trận, bày binh bố trận
alignment Danh từ
UK/əˈlaɪn.mənt/US/əˈlaɪn.mənt/
Nghĩa: Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
- out of alignmentkhông thẳng hàng
- in alignment withthẳng hàng với
alinement Danh từ
Nghĩa: Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
- out of alignmentkhông thẳng hàng
- in alignment withthẳng hàng với
Câu hỏi thường gặp
Sắp hàng tiếng Anh là gì?
"sắp hàng" trong tiếng Anh là line (nội động từ), range (ngoại động từ), queue (động từ).