Sẵn lòng tiếng Anh là gì?
"sẵn lòng" trong tiếng Anh là willingly (phó từ), ready (tính từ), content (tính từ).
willingly Phó từ
UK/ˈwɪlɪŋli/US/ˈwɪlɪŋli/
Nghĩa: Sẵn lòng, vui lòng.
- He lent me the money quite willingly.Anh ta rất sẵn lòng cho tôi vay tiền.
ready Tính từ
UK/ˈɹɛd.i/US/ˈɹɛd.i/
Nghĩa: Sẵn lòng.
- he is ready to help youanh ta sẵn lòng giúp anh
content Tính từ
UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/
Nghĩa: Sẵn lòng, vui lòng.
- I am content to go of you want mr totôi sẵn sàng (vui lòng) đi nếu anh muốn
cheerful Tính từ
UK/ˈt͡ʃɪəfl̩/US/ˈt͡ʃɪɹfl̩/
Nghĩa: Vui lòng, sẵn lòng, không miễn cưỡng (việc làm).
readily Phó từ
UK/ˈɹɛdɪli/US/ˈɹɛdɪli/
Nghĩa: Vui lòng, sẵn lòng.
cheerfulness Danh từ
UK/ˈt͡ʃɪəfəlnəs/US/ˈt͡ʃɪɹfəlnəs/
Nghĩa: Sự vui lòng, sự sẵn lòng, sự không miễn cưỡng.
readiness Danh từ
UK/ˈɹɛdinəs/US/ˈɹɛdinəs/
Nghĩa: Sự sẵn lòng, thiện ý.
pleased Tính từ
UK/pliːzd/US/pliːzd/
Nghĩa: Sẵn lòng, vui mừng, vui vẻ được làm cái gì.
willing Tính từ
UK/ˈwɪlɪŋ/US/ˈwɪlɪŋ/
Nghĩa: Có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng.
Câu hỏi thường gặp
Sẵn lòng tiếng Anh là gì?
"sẵn lòng" trong tiếng Anh là willingly (phó từ), ready (tính từ), content (tính từ).