Số lượng tiếng Anh là gì?
"số lượng" trong tiếng Anh là amount (danh từ), quantity (danh từ), quantum (danh từ).
amount Danh từ
UK/əˈmaʊnt/US/əˈmaʊnt/
Nghĩa: số lượng, lượng
- The amount of people on Facebook is greater than the population of the United States of America.Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
quantity Danh từ
UK/ˈkwɒn.tɪ.ti/US/ˈkwɑn(t)ɪti/
Nghĩa: lượng, số lượng
- I put quantity after quality.Tôi đặt số lượng sau chất lượng.
quantum Danh từ
UK/ˈkwɒntəm/US/ˈkwɑntəm/
Nghĩa: số lượng, lượng, khối lượng
cardinal number Danh từ
Nghĩa: số đếm, số lượng
quantitative Tính từ
UK/ˈkwɒntɪtətɪv/US/ˈkwɑn.təˌteɪ.tɪv/
Nghĩa: lượng, số lượng
volume Danh từ
UK/ˈvɒl.juːm/US/ˈvɑl.jum/
Nghĩa: số lượng
cardinal Danh từ
UK/ˈkɑːd(ɪ)nəl/US/ˈkɑɹd(ɪ)nəl/
Nghĩa: số lượng
figure up Cụm động từ
Nghĩa: Tổng cộng, tính số lượng (cái gì).
Câu hỏi thường gặp
Số lượng tiếng Anh là gì?
"số lượng" trong tiếng Anh là amount (danh từ), quantity (danh từ), quantum (danh từ).