Sốt tiếng Anh là gì?
"sốt" trong tiếng Anh là fever (danh từ), febrile (tính từ), pyrexia (danh từ).
fever Danh từ
UK/ˈfiːvə/US/ˈfivɚ/
Nghĩa: sốt
- Any fever?Bạn có bị sốt không?
- Do you have a fever?Bạn có bị sốt không?
febrile Tính từ
UK/ˈfiːbraɪl/US/ˈfi brəl/
Nghĩa: Sốt.
pyrexia Danh từ
UK/pʌɪˈrɛk.si.ə/US/paɪˈrɛk.si.ə/
Nghĩa: Sốt.
sauce
UK/sɔːs/US/sɔs/
- The sauce is extremely spicy!Nước sốt quá cay!
temperature Danh từ
UK/ˈtɛm.pəɹ.ə.t͡ʃə(ɹ)/US/ˈtɛm.pəɹ.ə.t͡ʃə(ɹ)/
Nghĩa: sốt
at all
feverous Tính từ
US/ˈfi.və.rəs/
Nghĩa: Sốt.
fire Danh từ
UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/
Nghĩa: Sự sốt, cơn sốt.
fevered Tính từ
US/ˈfi.vɜːd/
Nghĩa: Sốt, lên cơn sốt.
Câu hỏi thường gặp
Sốt tiếng Anh là gì?
"sốt" trong tiếng Anh là fever (danh từ), febrile (tính từ), pyrexia (danh từ).