TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sờn tiếng Anh là gì?

"sờn" trong tiếng Anh là shabby (tính từ), fuzzy (tính từ), shabbily (phó từ).

shabby Tính từ

UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/

Nghĩa: Mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.

  • shabby housenhà tồi tàn
  • shabby coatáo trơ khố tải

Xem đầy đủ từ "shabby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuzzy Tính từ

UK/ˈfʌzi/US/ˈfʌzi/

Nghĩa: Sờn, xơ.

Xem đầy đủ từ "fuzzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shabbily Phó từ

US/ˈʃæ.bi.li/

Nghĩa: Mòn, sờn, hư hỏng, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.

Xem đầy đủ từ "shabbily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tacky Tính từ

UK/ˈtæki/US/ˈtæki/

Nghĩa: (thông tục) sờn, xác xơ

Xem đầy đủ từ "tacky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scruffy Tính từ

UK/ˈskɹʌf.i/US/ˈskɹʌf.i/

Nghĩa: Sờn, mòn.

Xem đầy đủ từ "scruffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

threadbare

UK/ˈθɹɛdbɛə/US/ˈθɹɛdˌbɛ(ə)ɹ/

Xem đầy đủ từ "threadbare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put-off

US/ˈpʊt.ˈɔf/

Xem đầy đủ từ "put-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worn-out

UK/ˈwɔːn.aʊt/US/ˈwɔɹnˌaʊt/

Xem đầy đủ từ "worn-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discouraged

UK/dɪsˈkʌɹɪd͡ʒd/US/dɪsˈkɝɪd͡ʒd/

Xem đầy đủ từ "discouraged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sờn tiếng Anh là gì?

"sờn" trong tiếng Anh là shabby (tính từ), fuzzy (tính từ), shabbily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.