Sờn tiếng Anh là gì?
"sờn" trong tiếng Anh là shabby (tính từ), fuzzy (tính từ), shabbily (phó từ).
shabby Tính từ
UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/
Nghĩa: Mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.
- shabby housenhà tồi tàn
- shabby coatáo trơ khố tải
fuzzy Tính từ
UK/ˈfʌzi/US/ˈfʌzi/
Nghĩa: Sờn, xơ.
shabbily Phó từ
US/ˈʃæ.bi.li/
Nghĩa: Mòn, sờn, hư hỏng, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.
tacky Tính từ
UK/ˈtæki/US/ˈtæki/
Nghĩa: (thông tục) sờn, xác xơ
scruffy Tính từ
UK/ˈskɹʌf.i/US/ˈskɹʌf.i/
Nghĩa: Sờn, mòn.
threadbare
UK/ˈθɹɛdbɛə/US/ˈθɹɛdˌbɛ(ə)ɹ/
put-off
US/ˈpʊt.ˈɔf/
worn-out
UK/ˈwɔːn.aʊt/US/ˈwɔɹnˌaʊt/
discouraged
UK/dɪsˈkʌɹɪd͡ʒd/US/dɪsˈkɝɪd͡ʒd/
Câu hỏi thường gặp
Sờn tiếng Anh là gì?
"sờn" trong tiếng Anh là shabby (tính từ), fuzzy (tính từ), shabbily (phó từ).