threadbare
UK/ˈθɹɛdbɛə/
US/ˈθɹɛdˌbɛ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
threadbare nghĩa là mòn xơ cả chỉ, xác xơ, cũ rích.
Nghĩa của threadbare
Tính từ
- Mòn xơ cả chỉ, xác xơ.
- a threadbare coatcái áo xác xơ
- Nghĩa bóng Cũ rích.
- a threadbare jokemột câu đùa cũ rích
Dạng từ của threadbare
| So sánh hơn | more threadbare |
| So sánh nhất | most threadbare |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với threadbare
Đồng nghĩa
deficientdismalexiguousinadequateinsufficientlankleanlousymeagermeaslypaltrypoorraunchyscantscantling
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
threadbare nghĩa là gì?
threadbare (tính từ) nghĩa là mòn xơ cả chỉ, xác xơ, cũ rích.
threadbare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của threadbare: giọng Anh (UK) /ˈθɹɛdbɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹɛdˌbɛ(ə)ɹ/.