TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

threadbare

UK/ˈθɹɛdbɛə/ US/ˈθɹɛdˌbɛ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

threadbare nghĩa là mòn xơ cả chỉ, xác xơ, cũ rích.

Nghĩa của threadbare

Tính từ

  1. Mòn xơ cả chỉ, xác xơ.
    • a threadbare coatcái áo xác xơ
  2. Nghĩa bóng Cũ rích.
    • a threadbare jokemột câu đùa cũ rích

Dạng từ của threadbare

So sánh hơnmore threadbare
So sánh nhấtmost threadbare

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với threadbare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

threadbare nghĩa là gì?

threadbare (tính từ) nghĩa là mòn xơ cả chỉ, xác xơ, cũ rích.

threadbare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của threadbare: giọng Anh (UK) /ˈθɹɛdbɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹɛdˌbɛ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.