TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sụt tiếng Anh là gì?

"sụt" trong tiếng Anh là drop (nội động từ), decline (danh từ), fall.

drop Nội động từ

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Nghĩa: Sụt, giảm, hạ; lắng xuống.

  • prices dropgiá cả sụt xuống
  • voices dropgiọng hạ thấp xuống

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decline Danh từ

UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/

Nghĩa: Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ.

  • The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues.Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
  • There was a rapid decline in stock prices.Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.

Xem đầy đủ từ "decline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall

UK/fɔːl/US/fɔl/

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduce

UK/ɹɪˈd͡ʒuːs/US/ɹɪˈd(j)us/

Xem đầy đủ từ "reduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decrease

UK/dɪˈkɹiːs/US/dɪˈkɹiːs/

Xem đầy đủ từ "decrease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collapse

UK/kəˈlæps/US/kəˈlæps/

Xem đầy đủ từ "collapse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

react Nội động từ

UK/ɹiːˈækt/US/ɹiːˈækt/

Nghĩa: Sụt, hạ (giá cả).

Xem đầy đủ từ "react": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sụt tiếng Anh là gì?

"sụt" trong tiếng Anh là drop (nội động từ), decline (danh từ), fall.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.