TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ăn cắp tiếng Anh là gì?

"sự ăn cắp" trong tiếng Anh là steal (danh từ), larceny (danh từ), plagiarism (danh từ).

steal Danh từ

UK/stiːl/US/stiːl/

Nghĩa: Sự ăn cắp, sự ăn trộm.

Xem đầy đủ từ "steal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

larceny Danh từ

UK/ˈlɑː.sən.i/US/ˈlɑɹ.sə.ni/

Nghĩa: Sự ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "larceny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plagiarism Danh từ

UK/ˈpleɪd͡ʒəɹɪzəm/US/ˈpleɪd͡ʒəɹɪzəm/

Nghĩa: Sự ăn cắp, ý, sự ăn cắp văn, sự đạo văn.

Xem đầy đủ từ "plagiarism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thievery Danh từ

UK/ˈθiːv.(ə.)ɹi/US/ˈθiv.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Sự ăn trộm, sự ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "thievery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstraction Danh từ

UK/əbˈstɹæk.ʃn̩/US/æbˈstɹæk.ʃn̩/

Nghĩa: Sự lấy trộm, sự ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "abstraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinch Danh từ

UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/

Nghĩa: (từ lóng) sự ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "pinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plunderage Danh từ

Nghĩa: Sự ăn cắp, sự tham ô.

Xem đầy đủ từ "plunderage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filching Danh từ

US/ˈfɪɫt.ʃiɳ/

Nghĩa: Sự ăn cắp, sự móc túi.

Xem đầy đủ từ "filching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picking Danh từ

UK/ˈpɪkɪŋ/US/ˈpɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp.

  • picking and stealingsự ăn cắp vặt

Xem đầy đủ từ "picking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ăn cắp tiếng Anh là gì?

"sự ăn cắp" trong tiếng Anh là steal (danh từ), larceny (danh từ), plagiarism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.