Sự ăn cắp tiếng Anh là gì?
"sự ăn cắp" trong tiếng Anh là steal (danh từ), larceny (danh từ), plagiarism (danh từ).
steal Danh từ
UK/stiːl/US/stiːl/
Nghĩa: Sự ăn cắp, sự ăn trộm.
larceny Danh từ
UK/ˈlɑː.sən.i/US/ˈlɑɹ.sə.ni/
Nghĩa: Sự ăn cắp.
plagiarism Danh từ
UK/ˈpleɪd͡ʒəɹɪzəm/US/ˈpleɪd͡ʒəɹɪzəm/
Nghĩa: Sự ăn cắp, ý, sự ăn cắp văn, sự đạo văn.
thievery Danh từ
UK/ˈθiːv.(ə.)ɹi/US/ˈθiv.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Sự ăn trộm, sự ăn cắp.
abstraction Danh từ
UK/əbˈstɹæk.ʃn̩/US/æbˈstɹæk.ʃn̩/
Nghĩa: Sự lấy trộm, sự ăn cắp.
pinch Danh từ
UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/
Nghĩa: (từ lóng) sự ăn cắp.
plunderage Danh từ
Nghĩa: Sự ăn cắp, sự tham ô.
filching Danh từ
US/ˈfɪɫt.ʃiɳ/
Nghĩa: Sự ăn cắp, sự móc túi.
picking Danh từ
UK/ˈpɪkɪŋ/US/ˈpɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp.
- picking and stealingsự ăn cắp vặt
Câu hỏi thường gặp
Sự ăn cắp tiếng Anh là gì?
"sự ăn cắp" trong tiếng Anh là steal (danh từ), larceny (danh từ), plagiarism (danh từ).