Sự đặt tiếng Anh là gì?
"sự đặt" trong tiếng Anh là laying (danh từ), installation (danh từ), interposal (danh từ).
laying Danh từ
UK/ˈleɪ.ɪŋ/US/ˈleɪ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự đặt (mìn, đường ray, ống...).
installation Danh từ
UK/ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/US/ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...).
interposal Danh từ
Nghĩa: Sự đặt (cái gì) vào giữa (hai cái gì); sự đặt (vật chướng ngại...).
interposition Danh từ
Nghĩa: Sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại.
custom Danh từ
UK/ˈkʌstəm/US/ˈkʌstəm/
Nghĩa: Sự đặt, sự thửa, sự đặt mua.
- custom clothesquần áo đặt may, quần áo may đo
establishment Danh từ
UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/
Nghĩa: Sự đặt (ai vào một địa vị).
pose Danh từ
UK/pəʊz/US/poʊz/
Nghĩa: Sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên).
emplacement Danh từ
Nghĩa: Sự đặt.
Câu hỏi thường gặp
Sự đặt tiếng Anh là gì?
"sự đặt" trong tiếng Anh là laying (danh từ), installation (danh từ), interposal (danh từ).