Sự điều chỉnh tiếng Anh là gì?
"sự điều chỉnh" trong tiếng Anh là adjustment (danh từ), regulation (danh từ), fitting (danh từ).
adjustment Danh từ
UK/əˈd͡ʒʌst.mənt/US/əˈd͡ʒʌst.mənt/
Nghĩa: Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý.
- Adjustment in direction.Sự điều chỉnh hướng
- Adjustment in range.Sự điều chỉnh tầm
regulation Danh từ
UK/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/US/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng.
fitting Danh từ
UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/
Nghĩa: Sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo).
tune-up Danh từ
US/ˈtunˌʌp/
Nghĩa: Sự điều chỉnh (máy).
customization Danh từ
Nghĩa: Sự tùy biến, sự tùy chỉnh, sự điều chỉnh.
setting-up Danh từ
US/ˈsɛt.tiɳ.ˈəp/
Nghĩa: Sự điều chỉnh.
tuning-up Danh từ
US/ˈtuː.niɳ.ˈəp/
Nghĩa: Sự điều chỉnh (máy, sóng).
timing Danh từ
UK/ˈtaɪmɪŋ/US/ˈtaɪmɪŋ/
Nghĩa: Sự điều chỉnh.
tuning Danh từ
UK/ˈtjuːnɪŋ/US/ˈtuːnɪŋ/
Nghĩa: Sự điều chỉnh (máy).
governing Danh từ
UK/ˈɡʌvənɪŋ/US/ˈɡʌvɚnɪŋ/
Nghĩa: (vật lý) sự điều chỉnh.
Câu hỏi thường gặp
Sự điều chỉnh tiếng Anh là gì?
"sự điều chỉnh" trong tiếng Anh là adjustment (danh từ), regulation (danh từ), fitting (danh từ).