TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đoán trước tiếng Anh là gì?

"sự đoán trước" trong tiếng Anh là prediction (danh từ), -mancy (hậu tố), prevision (danh từ).

prediction Danh từ

UK/pɹɪˈdɪkʃən/US/pɹɪˈdɪkʃən/

Nghĩa: Sự nói trước; sự đoán trước, sự dự đoán.

Xem đầy đủ từ "prediction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

-mancy Hậu tố

UK/mænsi/US/mænsi/

Nghĩa: Sự đoán trước.

Xem đầy đủ từ "-mancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevision Danh từ

UK/pɹɪˈvɪʒ(ə)n/

Nghĩa: Sự thấy trước, sự đoán trước.

  • a prevision of dangersự thấy trước được mối nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "prevision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prognostication Danh từ

US/ˌprɑːɡ.ˌnɑːs.tə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự báo trước, sự đoán trước, sự nói trước.

Xem đầy đủ từ "prognostication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anticipation Danh từ

UK/ænˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/ænˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thấy trước, sự biết trước, sự đoán trước; sự dè trước, sự chặn trước, sự liệu trước, sự lường trước.

  • thanking you in anticipationxin cám ơn ông trước (dùng ở cuối thư)
  • to save in anticipation of the futuretiết kiệm để dành cho tương lai

Xem đầy đủ từ "anticipation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foretelling Danh từ

US/fɔr.ˈtɛ.ɫiɳ/

Nghĩa: Sự nói trước, sự đoán trước.

Xem đầy đủ từ "foretelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreboding Danh từ

US/fɔɹˈbɔʊdɪŋ/

Nghĩa: Sự đoán trước, lời tiên đoán.

Xem đầy đủ từ "foreboding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đoán trước tiếng Anh là gì?

"sự đoán trước" trong tiếng Anh là prediction (danh từ), -mancy (hậu tố), prevision (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.