TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ủng hộ tiếng Anh là gì?

"sự ủng hộ" trong tiếng Anh là support (danh từ), backing (danh từ), favor (danh từ).

support Danh từ

UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/

Nghĩa: Sự ủng hộ.

  • to give support to somebodyủng hộ ai
  • to require supportcần được sự ủng hộ

Xem đầy đủ từ "support": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backing Danh từ

UK/ˈbæk.ɪŋ(ɡ)/US/ˈbæk.ɪŋ(ɡ)/

Nghĩa: Sự giúp đỡ; sự ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "backing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favor Danh từ

UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/

Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ.

  • under favor of nightnhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm
  • to be in favor of somethingủng hộ cái gì

Xem đầy đủ từ "favor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favour Danh từ

US/ˈfeɪ.və(ɹ)/

Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ.

  • under favour of nightnhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm
  • to be in favour of somethingủng hộ cái gì

Xem đầy đủ từ "favour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encouragement Danh từ

Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "encouragement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leg-up Danh từ

US/ˈlɛɡ.ˈəp/

Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "leg-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buttress Danh từ

UK/ˈbʌtɹəs/US/ˈbʌtɹɪs/

Nghĩa: Chỗ tựa; sự ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "buttress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undergirding Danh từ

US/ˌən.dɜː.ˈɡɜː.diɳ/

Nghĩa: Sự củng cố; sự ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "undergirding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ủng hộ tiếng Anh là gì?

"sự ủng hộ" trong tiếng Anh là support (danh từ), backing (danh từ), favor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.