TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bùng nổ tiếng Anh là gì?

"sự bùng nổ" trong tiếng Anh là boom (danh từ), outbreak (danh từ), sally (danh từ).

boom Danh từ

UK/buːm/US/bum/ giọng máy

Nghĩa: Sự bùng nổ, sự tăng vọt (kinh tế, dân số...).

Xem đầy đủ từ "boom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outbreak Danh từ

UK/ˈaʊtbɹeɪk/US/ˈaʊtbɹeɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Sự bùng nổ (của chiến tranh...).

  • at the outbreak of war khi chiến tranh bùng nổ

Xem đầy đủ từ "outbreak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sally Danh từ

UK/ˈsæli/US/ˈsæli/ giọng máy

Nghĩa: Sự bùng nổ.

Xem đầy đủ từ "sally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outburst Danh từ

UK/ˈaʊ̯tˌbɜːst/US/ˈaʊ̯tˌbɝst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bột phát, sự bùng nổ.

Xem đầy đủ từ "outburst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ebullition Danh từ

UK/ˌiːbəˈlɪʃən/US/ˌiːbəˈlɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự sục sôi, sự bùng nổ (chiến tranh...).

Xem đầy đủ từ "ebullition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flare-up Danh từ

Nghĩa: Sự bùng nổ (cuộc xung đột, chiến tranh).

Xem đầy đủ từ "flare-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outbreaking Danh từ

Nghĩa: Sự bùng nổ.

Xem đầy đủ từ "outbreaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bùng nổ tiếng Anh là gì?

"sự bùng nổ" trong tiếng Anh là boom (danh từ), outbreak (danh từ), sally (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "outbreak": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).