Sự bùng nổ tiếng Anh là gì?
"sự bùng nổ" trong tiếng Anh là boom (danh từ), outbreak (danh từ), sally (danh từ).
boom Danh từ
UK/buːm/US/bum/ giọng máy
Nghĩa: Sự bùng nổ, sự tăng vọt (kinh tế, dân số...).
outbreak Danh từ
UK/ˈaʊtbɹeɪk/US/ˈaʊtbɹeɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Sự bùng nổ (của chiến tranh...).
- at the outbreak of war khi chiến tranh bùng nổ
sally Danh từ
UK/ˈsæli/US/ˈsæli/ giọng máy
Nghĩa: Sự bùng nổ.
outburst Danh từ
UK/ˈaʊ̯tˌbɜːst/US/ˈaʊ̯tˌbɝst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bột phát, sự bùng nổ.
ebullition Danh từ
UK/ˌiːbəˈlɪʃən/US/ˌiːbəˈlɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sục sôi, sự bùng nổ (chiến tranh...).
flare-up Danh từ
Nghĩa: Sự bùng nổ (cuộc xung đột, chiến tranh).
outbreaking Danh từ
Nghĩa: Sự bùng nổ.
Câu hỏi thường gặp
Sự bùng nổ tiếng Anh là gì?
"sự bùng nổ" trong tiếng Anh là boom (danh từ), outbreak (danh từ), sally (danh từ).