Sự bằng lòng tiếng Anh là gì?
"sự bằng lòng" trong tiếng Anh là willingness (danh từ), consent (danh từ), compliance (danh từ).
willingness Danh từ
UK/ˈwɪlɪŋnəs/US/ˈwɪlɪŋnəs/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vui lòng.
consent Danh từ
UK/kənˈsɛnt/US/kənˈsɛnt/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành).
- by general (common) consentdo sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
- by mutual consentdo hai bên bằng lòng
compliance Danh từ
UK/kəmˈplaɪ.əns/US/kəmˈplaɪ.əns/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...).
- it was done in compliance with your wishviệc đó đã làm đúng theo ý muốn của anh
contentment Danh từ
UK/kənˈtɛntmənt/US/kənˈtɛntmənt/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.
acquiescence Danh từ
UK/ˌæk.wiːˈɛs.əns/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận.
contentedness Danh từ
US/kən.ˈtɛn.təd.nəs/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.
agreement Danh từ
UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận.
- by mutural agreementtheo sự thoả thuận chung
content Danh từ
UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự hài lòng, sự vừa ý, sự toại nguyện, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.
- play to your heart's contentchơi cho đã; chơi cho thoả mãn; chơi vừa lòng mãn ý
complacency Danh từ
UK/kəmˈpleɪsənˌsiː/US/kəmˈpleɪsənˌsiː/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn.
complacence Danh từ
UK/kəmˈpleɪsəns/US/kəmˈpleɪsəns/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn.
Câu hỏi thường gặp
Sự bằng lòng tiếng Anh là gì?
"sự bằng lòng" trong tiếng Anh là willingness (danh từ), consent (danh từ), compliance (danh từ).