TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bồn chồn tiếng Anh là gì?

"sự bồn chồn" trong tiếng Anh là nervousness (danh từ), fidget (danh từ), inquietude (danh từ).

nervousness Danh từ

US/ˈnɜː.vəs.nəs/

Nghĩa: Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn.

Xem đầy đủ từ "nervousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fidget Danh từ

UK/ˈfɪd͡ʒ.ɪt/US/ˈfɪd͡ʒ.ɪt/

Nghĩa: Sự bồn chồn.

  • to have the fidgetsbồn chồn, đứng ngồi không yên

Xem đầy đủ từ "fidget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquietude Danh từ

US/ˌɪn.ˈkwɑɪ.ə.ˌtuːd/

Nghĩa: Sự lo lắng, sự không yên tâm, sự bồn chồn.

Xem đầy đủ từ "inquietude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nervosity Danh từ

US/ˌnɜː.ˈvɑː.sə.ti/

Nghĩa: Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn.

Xem đầy đủ từ "nervosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fever Danh từ

UK/ˈfiːvə/US/ˈfivɚ/

Nghĩa: Sự xúc động, sự bồn chồn.

  • to be in a fever of anxietybồn chồn lo lắng

Xem đầy đủ từ "fever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

needle Danh từ

UK/ˈniː.dəl/US/ˈniː.dəl/

Nghĩa: (từ lóng) sự bồn chồn.

  • to have (get) the needlecảm thấy bồn chồn

Xem đầy đủ từ "needle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restlessness Danh từ

UK/ˈɹɛstləsnəs/US/ˈɹɛstləsnəs/

Nghĩa: Sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy.

Xem đầy đủ từ "restlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fidgetiness Danh từ

US/ˈfɪ.dʒə.ti.nəs/

Nghĩa: Sự bồn chồn, sự sốt ruột, sự lo lắng, sự không yên tâm.

Xem đầy đủ từ "fidgetiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nail-biting Danh từ

US/ˈneɪɫ.ˈbɑɪ.tiɳ/

Nghĩa: Sự bồn chồn, sự bực dọc.

Xem đầy đủ từ "nail-biting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bồn chồn tiếng Anh là gì?

"sự bồn chồn" trong tiếng Anh là nervousness (danh từ), fidget (danh từ), inquietude (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.